Tổng hợp những ngày lễ lớn trong năm ở Việt Nam và thế giới – Mẹo Hay Cuộc Sống

Ngày Tên Tên tiếng Anh

Tháng 1

1/1 Tết dương lịch New Year’s Day 27/1 Ngày Quốc tế Kỷ niệm Tưởng nhớ Nạn nhân của Nạn diệt chủng Đức quốc xã

International Day of Commemoration in Memory of the Victims of the Holocaust

Tháng 2

4/2 Ngày ung thư thế giới 6/2 Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ

International Day of Zero Tolerance to Female Genital Mutilation

12/2 Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em

International Day against the use of child soldiers (Red Hand Day)

13/2 Ngày Phát thanh Thế giới 14/2 Ngày Valentine 20/2 Ngày Công lý xã hội thế giới 21/2 Ngày tiếng mẹ đẻ Quốc tế

International Mother Language Day

Tháng 3

1/3 Ngày Không phân biệt đối xử 3/3 Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới 8/3 Ngày Quốc tế Phụ nữ

International Women’s Day

20/3 Ngày Quốc tế Hạnh phúc

International Day of Happiness

21/3 Ngày Quốc tế xóa bỏ Kỳ thị chủng tộc

International Day for the Elimination of Racial Discrimination

Ngày Thơ Thế giới Ngày Quốc tế Nowruz

International Day of Nowruz

Ngày Hội chứng Down thế giới Ngày Quốc tế về Rừng

International Day of Forests

22/3 Ngày Nước Thế giới 23/3 Ngày Khí tượng Thế giới 24/3 Ngày Thế giới phòng chống lao Ngày Quốc tế về Quyền được Sự thật liên quan đến Vi phạm Nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân

International Day for the Right to the Truth concerning Gross Human Rights Violations and for the Dignity of Victims

25/3 [[Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân của chế độ nô lệ và buôn bán nô lệ Đại Tây Dương]]

International Day of Remembrance of the Victims of Slavery and the Transatlantic Slave Trade

Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích

International Day of Solidarity with Detained and Missing Staff Members

Tháng 4

2/4 Ngày Thế giới Nhận thức Tự kỷ

World Autism Awareness Day

4/4 Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn

International Day for Mine Awareness and Assistance in Mine Action

6/4 Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình

International Day of Sport for Development và Peace

7/4 Ngày Quốc tế Phản ánh về Diệt chủng ở Rwanda

International Day of Reflection on the Genocide in Rwanda

Ngày Sức khỏe Thế giới 12/4 Ngày Quốc tế về Du hành Không gian có Người

International Day of Human Space Flight

22/4 Ngày Trái đất Mẹ Quốc tế

International Mother Earth Day

Ngày Pháp Luật Thế giới 23/4 Ngày Sách và Bản quyền Thế giới

World Book và Copyright Day

Ngày tiếng Anh 24-30/4 Tuần Tiêm chủng Thế giới 25/4 Ngày Sốt rét Thế giới 26/4 Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới

World Intellectual Property Day

28/4 Ngày Thế giới về An toàn và Sức khỏe tại nơi làm việc

World Day for Safety và Health at Work

29/4 Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học

Day of Remembrance for all Victims of Chemical Warfare

30/4 Ngày Jazz Quốc tế

Tháng 5

1/5 Ngày Quốc tế Lao động

May Day, International Workers’ Day

3/5 Ngày Tự do Báo chí thế giới Chủ nhật thứ hai của tháng 5 Ngày của Mẹ Mother’s day 8/5 Ngày Chữ Thập Đỏ Quốc tế

International Red Cross Day

8-9/5 Thời gian cho Tưởng niệm và Hòa giải cho những người thiệt mạng trong Chiến tranh thế giới thứ hai

Time of Remembrance and Reconciliation for Those Who Lost Their Lives During the Second World War

9-10/5 Ngày Chim Di cư thế giới 15/5 Ngày quốc tế Gia đình

International Day of Families

Ngày Rằm Lễ Phật Đản

Vesak, the Day of the Full Moon

17/5 Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới (LGBT)

IDAHOT (International Day Against Homophobia và Transphobia)

Ngày Hiệp hội Thông tin Thế giới

World Telecommunication và Information Society Day

21/5 Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hoá vì Đối thoại và Phát triển

World Day for Cultural Diversity for Dialogue and Development

22/5 Ngày quốc tế Đa dạng sinh học

International Day for Biological Diversity

23/5 Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa

International Day to End Obstetric Fistula

29/5 Ngày Quốc tế Gìn giữ Hòa bình Liên Hiệp Quốc

International Day of UN Peacekeepers

31/5 Ngày Thế giới không thuốc lá

Tháng 6

1/6 Ngày Quốc tế Thiếu nhi Children’s Day Ngày Phụ huynh Toàn cầu 4/6 Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược

International Day of Innocent Children Victims of Aggression

5/6 Ngày Môi trường Thế giới 6/6 Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc

Russian Language Day at the UN

8/6 Ngày Đại dương Thế giới 12/6 Ngày Thế giới chống Lao động Trẻ em

World Day Against Child Labour

14/6 Ngày Hiến Máu Thế giới 15/6 Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi

World Elder Abuse Awareness Day

Chủ nhật thứ ba của tháng 6 Ngày của Cha Father’s day 17/6 Ngày Thế giới chống Sa mạc hóa và Hạn hán

World Day to Combat Desertification và Drought

20/6 Ngày Tị nạn Thế giới 21/6 Ngày Quốc tế về Yoga

International Day of Yoga

23/6 Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc

United Nations Public Service Day

Ngày Quốc tế Phụ nữ góa

International Widows’ Day

25/6 Ngày Thủy thủ 26/6 Ngày Quốc tế Phòng chống lạm dụng Ma túy và Buôn bán bất hợp pháp

International Day against Drug Abuse and Illicit Trafficking

Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn

United Nations International Day in Support of Victims of Torture

Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng

International Albinism Awareness Day

Tháng 7

Thứ Bảy đầu tiên Ngày Quốc tế Hợp tác

International Day of Cooperatives

11/7 Ngày Dân số Thế giới 15/7 Ngày Kỹ năng Giới trẻ Thế giới 18/7 Ngày Quốc tế Nelson Mandela

Nelson Mandela International Day

28/7 Ngày Viêm gan Thế giới 30/7 Ngày Hữu nghị Quốc tế

International Day of Friendship

Ngày Thế giới Phòng chống Buôn bán Người

World Day against Trafficking in Persons

Tháng 8

9/8 Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới

International Day of the World’s Indigenous Peoples

12/8 Ngày Quốc tế Thanh Thiếu niên 19/8 Ngày Nhân đạo Thế giới 23/8 Ngày Quốc tế Tưởng niệm Buôn bán nô lệ và Xoá bỏ nó

International Day for the Remembrance of the Slave Trade and Its Abolition

29/8 Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân

International Day against Nuclear Tests

30/8 Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức

International Day of the Victims of Enforced Disappearances

Tháng 9

5/9 Ngày Quốc tế Từ thiện

International Day of Charity

8/9 Ngày Quốc tế biết Chữ

International Literacy Day

10/9 Ngày Thế giới Phòng chống Tự sát

World Suicide Prevention Day

12/9 Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam

United Nations Day for South-South Cooperation

15/9 Ngày Quốc tế vì Dân chủ

International Day of Democracy

16/9 Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn

International Day for the Preservation of the Ozone Layer

21/9 Ngày Quốc tế Hòa bình

International Day of Peace

Tuần cuối tháng 9 Ngày Hàng hải Thế giới 26/9 Ngày Quốc tế Xóa bỏ Hoàn toàn Vũ khí hạt nhân

International Day for the Total Elimination of Nuclear Weapons

27/9 Ngày Du lịch thế giới

Tháng 10

1/10 Ngày Quốc tế Người cao tuổi

International Day of Older Persons

2/10 Ngày Quốc tế Không bạo động

International Day of Non-Violence

5/10 Ngày Nhà giáo thế giới Thứ Hai đầu tiên Ngày Môi trường sống Thế giới 9/10 Ngày Bưu chính thế giới World Post Day 11/10 Ngày Quốc tế Trẻ em gái

International Day of the Girl Child

13/10 Ngày Quốc tế Giảm nhẹ Thiên tai

International Day for Disaster Reduction

14/10 Ngày Tiêu chuẩn Thế giới [4] 15/10 Ngày Quốc tế Phụ nữ Nông thôn

International Day of Rural Women

16/10 Ngày Lương thực thế giới World Food Day 17/10 Ngày Quốc tế Xóa nghèo

International Day for the Eradication of Poverty

24/10 Ngày Liên Hiệp Quốc Ngày Thông tin về Phát triển thế giới

World Development Information Day

27/10 Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn

World Day for Audiovisual Heritage

31/10 Ngày Thành phố trên Thế giới

Tháng 11

2/11 Ngày Quốc tế về Chấm dứt Không bị trừng phạt cho Tội ác chống lại các nhà báo

International Day to End Impunity for Crimes against Journalists

6/11 Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang

International Day for Preventing the Exploitation of the Environment in War và Armed Conflict

10/11 Ngày Khoa học Thế giới vì Hòa bình và Phát triển

World Science Day for Peace và Development

11/11
  • Ngày độc thân của Trung Quốc
  • Ngày Cựu Chiến Binh Của Mỹ
  • Ngày đình chiến của Pháp
  • Ngày Quốc Khánh Ba Lan
  • Ngày Pepero – Valentine Hàn Quốc
  • Singles Day
  • Veterans Day
  • Armistice Day
  • Independence Day
  • Pepero Day
14/11 Ngày Bệnh dư đường Thế giới Chủ nhật thứ 3 Ngày Thế giới Tưởng niệm Nạn nhân Giao thông đường bộ

World Day of Remembrance for Road Traffic Victims

16/11 Ngày Khoan dung Quốc tế

International Day for Tolerance

19/11 Ngày Toilet Thế giới World Toilet Day Ngày Quốc tế Nam giới

International Men’s Day

Thứ Năm thứ 3 Ngày Triết học thế giới 20/11 Ngày Thiếu nhi Thế giới

Universal Children’s Day

21/11 Ngày Truyền hình thế giới 25/11 Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ

International Day for the Elimination of Violence against Women

29/11 Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine

International Day of Solidarity with the Palestinian People

Tháng 12

1/12 Ngày thế giới phòng chống bệnh AIDS World AIDS Day 2/12 Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ

International Day for the Abolition of Slavery

3/12 Ngày Quốc tế Người khuyết tật

International Day of Persons with Disabilities

5/12 Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội

International Volunteer Day for Economic và Social Development

Ngày Đất Thế giới World Soil Day 7/12 Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế

International Civil Aviation Day

9/12 Ngày Quốc tế chống Tham nhũng

International Anti-Corruption Day

10/12 Ngày Nhân quyền Quốc tế 11/12 Ngày Núi Quốc tế

International Mountain Day

15/12 Ngày Chè Quốc tế 18/12 Ngày Di dân Quốc tế

International Migrants Day

20/12 Ngày Đoàn kết Con người Quốc tế

International Human Solidarity Day

25/12 Lễ Giáng Sinh Christmas Day